Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cinderđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The paper cindered quickly in the hot fire.
/ˈsɪndə(r)d/
cindered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cinder.
The paper cindered quickly in the hot fire.