Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật làm phim chiếu bóng.danh từEN-VI Dict
- Quá trình làm phim chiếu bóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied cinematics at university.
-
Cinematics changed how he made films.
/ˌsɪnəˈmætɪks/
cinematics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghệ thuật làm phim chiếu bóng; Quá trình làm phim chiếu bóng.
She studied cinematics at university.
Cinematics changed how he made films.