TanroDictionary Sổ từ

cinnamon

/ˈsɪnəmən/

Anh
0

cinnamon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây quế; Màu nâu vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây quế.danh từEN-VI Dict
  2. Màu nâu vàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cinnamon tree grew near the warm path.

  2. Her coat had a soft cinnamon color.