Nghĩa tiếng Việt
- Cây quế.danh từEN-VI Dict
- Màu nâu vàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cinnamon tree grew near the warm path.
-
Her coat had a soft cinnamon color.
/ˈsɪnəmən/
cinnamon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây quế; Màu nâu vàng.
The cinnamon tree grew near the warm path.
Her coat had a soft cinnamon color.