TanroDictionary

circinate

/ˈsɜːsənˌeɪt/

Anh
0

circinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình thoa (lá dương xỉ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình thoa (lá dương xỉ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fern had a circinate young leaf.