Nghĩa tiếng Việt
- Chu vi, đường vòng quanh.danh từEN-VI Dict
- Sự đi vòng quanh.danh từEN-VI Dict
- Cuộc kinh lý, cuộc tuần du, cuộc tuần tra (của các quan toà để xét xử); địa phận đi kinh lý.danh từEN-VI Dict
- Mạch.danh từEN-VI Dict
- Vòng đua.danh từEN-VI Dict
- Hệ thống rạp hát, rạp chiếu bóng (cùng chung một ban quản trị).danh từEN-VI Dict
- Sự nối tiếp của sự việc... ).danh từEN-VI Dict
- Đi vòng quanh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The runners completed one full circuit of the track.
-
They made a circuit of the city by bus.
-
The judge rode the circuit this week.
-
Please check the electric circuit for any damage.
-
The race circuit was very muddy.