Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của circuitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to circuited the tool.
/sˈɜːkɪtɪd/
circuited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của circuit.
He learned to circuited the tool.