TanroDictionary Sổ từ

circumscription

/ˌsɜːkəmˈskrɪpʃn/

Anh
0

circumscription là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vẽ hình ngoại tiếp; Sự định giới hạn, sự hạn chế; Giới hạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vẽ hình ngoại tiếp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự định giới hạn, sự hạn chế.danh từEN-VI Dict
  3. Giới hạn.danh từEN-VI Dict
  4. Khu vực địa hạt (hành chính).danh từEN-VI Dict
  5. Hàng chữ khắc trên đường vòng (quanh đồng tiền, con dấu... ).danh từEN-VI Dict
  6. Định nghĩa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The diagram showed a neat circumscription.

  2. His rule brought strict circumscription to spending.

  3. The game had clear circumscription on time.

  4. The school lies in our local circumscription.

  5. The coin had a fine circumscription.