Nghĩa tiếng Việt
- Trường đua, trường đấu.danh từEN-VI Dict
- Đài vòng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The race ended at the cirque.
-
The mountain formed a wide cirque.
/sɜːk/
cirque là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trường đua, trường đấu; Đài vòng.
The race ended at the cirque.
The mountain formed a wide cirque.