Nghĩa tiếng Việt
- Người dân thành thị.danh từEN-VI Dict
- Thường dân, người thường (trái với quân đội).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cit waited for the bus at dawn.
-
The old rule applied to every cit in town.
/sɪt/
cit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dân thành thị; Thường dân, người thường (trái với quân đội).
The cit waited for the bus at dawn.
The old rule applied to every cit in town.