TanroDictionary Sổ từ

citral

/ˈsɪˌtræl/

Anh
0

citral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xitrala.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xitrala.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab used citral in the perfume.