TanroDictionary Sổ từ

city

/ˈsɪti/

Anh
0

city là một từ tiếng Anh, có nghĩa: thành phố; Thành phố, thành thị, đô thị; Dân thành thị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thành phốdanh từEN-VI Dict
  2. Thành phố, thành thị, đô thị.danh từEN-VI Dict
  3. Dân thành thị.danh từEN-VI Dict
  4. Trung tâm thương nghiệp và tài chính thành phố Luân-đôn.danh từEN-VI Dict
  5. (thuộc) thành phố.danh từEN-VI Dict
  6. (định ngữ) a City man người kinh doanh, a City article bài báo bàn về tài chính và thương nghiệp, City editor người biên tập phụ trách tin tức về tài chính (trong một tờ báo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Tokyo and New York are two of the world's largest cities.

  2. The city played a key role.

  3. She saw the city yesterday.