Nghĩa tiếng Việt
- Con cầy hương ((cũng) civet cat).danh từEN-VI Dict
- Chất xạ hương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A civet moved quietly through the night.
-
The perfume had a hint of civet.
/ˈsɪvɪt/
civet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con cầy hương ((cũng) civet cat); Chất xạ hương.
A civet moved quietly through the night.
The perfume had a hint of civet.