TanroDictionary Sổ từ

civet

/ˈsɪvɪt/

Anh
0

civet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con cầy hương ((cũng) civet cat); Chất xạ hương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cầy hương ((cũng) civet cat).danh từEN-VI Dict
  2. Chất xạ hương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A civet moved quietly through the night.

  2. The perfume had a hint of civet.