TanroDictionary

civilization

/ˌsɪvələˈzeɪʃən/

Anh
0

civilization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho văn minh, sự khai hoá; Nền văn minh; Những nước văn minh, những dân tộc văn minh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho văn minh, sự khai hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Nền văn minh.danh từEN-VI Dict
  3. Những nước văn minh, những dân tộc văn minh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Trade helped the civilization grow quickly.

  2. The ancient civilization built many large stone temples.

  3. Old maps showed the civilization of the region.

  4. the civilization of mankind

    nền văn minh của loài người