TanroDictionary

clad

/klæd/

Anh
0

clad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặc quần áo cho; Phủ, che phủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặc quần áo cho.động từEN-VI Dict
  2. Phủ, che phủ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She clad the child in a warm coat.

  2. The hills were clad in white snow.