Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân nhánh tiến hoá; sự phát sinh dòng nhánh tiến hoá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The class studied cladogenesis in plants.
/ˌklædəˈdʒɛnəsəs/
cladogenesis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân nhánh tiến hoá; sự phát sinh dòng nhánh tiến hoá.
The class studied cladogenesis in plants.