Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho là.danh từEN-VI Dict
- Quyền đòi hỏi, quyền yêu sách.danh từEN-VI Dict
- Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu.danh từEN-VI Dict
- Tiền đòi lại.danh từEN-VI Dict
- Vật yêu sách; điều yêu sách.danh từEN-VI Dict
- Quyền khai thác mỏ.danh từEN-VI Dict
- Luận điệu; lời xác nhận.danh từEN-VI Dict
- Đòi, yêu sách; thỉnh cầu.động từEN-VI Dict
- Đòi hỏi, bắt phải, đáng để.động từEN-VI Dict
- Nhận, khai là, cho là, tự cho là.động từEN-VI Dict
- làm cho mất mạngđộng từEN-VI Dict
- claim credit or claim responsibility or claim victory, etc.: nói là cái gì đó là của mình, đặc biệt là quyền.SEN-VI Dict
Ví dụ
-
She made a claim about the old house.
-
She has a legal claim to the family house.
-
You should put in a claim for the damages.
-
He filed a claim for lost luggage.
-
He has a valid claim to the missing property.