Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của claimđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He claims the room is too cold.
/kleɪmz/
claims là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của claim.
He claims the room is too cold.