TanroDictionary Sổ từ

claimant

/ˈkleɪmənt/

Anh
0

claimant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu; Nguyên đơn, người đứng kiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu.danh từEN-VI Dict
  2. Nguyên đơn, người đứng kiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The claimant waited for a decision.

  2. The claimant spoke clearly in court.