Nghĩa tiếng Việt
- người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu.danh từEN-VI Dict
- Nguyên đơn, người đứng kiện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The claimant waited for a decision.
-
The claimant spoke clearly in court.
/ˈkleɪmənt/
claimant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu; Nguyên đơn, người đứng kiện.
The claimant waited for a decision.
The claimant spoke clearly in court.