Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng nhìn thấu được cả những cái vô hình (bà đồng... ).danh từEN-VI Dict
- Trí sáng suốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She claimed clairvoyance, but no one believed her.
-
His calm clairvoyance helped him make wise choices.