TanroDictionary Sổ từ

clamber

/ˈklæmbə(r)/

Anh
0

clamber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự leo trèo; Leo, trèo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự leo trèo.danh từEN-VI Dict
  2. Leo, trèo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clamber up the hill left us tired.

  2. Children like to clamber up the large rocks.

  3. to clamber up a wall

    trèo tường