Nghĩa tiếng Việt
- Lạnh và ẩm ướt.tính từEN-VI Dict
- Sền sệt; ăn dính răng (bánh).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tent felt clammi after the storm.
-
The cake was clammi and hard to chew.
/ˈklæmi/
clammy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lạnh và ẩm ướt; Sền sệt; ăn dính răng (bánh).
The tent felt clammi after the storm.
The cake was clammi and hard to chew.