TanroDictionary Sổ từ

clanship

/ˈklænʃəp/

Anh
0

clanship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tinh thần thị tộc, tinh thần đoàn thể; Sự trung thành (với một người lãnh đạo); Chế độ thị tộc; sự chia thành thị tộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh thần thị tộc, tinh thần đoàn thể.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trung thành (với một người lãnh đạo).danh từEN-VI Dict
  3. Chế độ thị tộc; sự chia thành thị tộc.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chia thành bè đảng; phe phái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their clanship kept the group close and loyal.

  2. His clanship to the leader never faded.

  3. The old village kept a strict clanship system.

  4. The club's clanship divided the members into groups.