TanroDictionary Sổ từ

claptrap

/ˈklæptræp/

Anh
0

claptrap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: mẹo để được khen; lời nói láo cốt để được khen; lời nói khéo; Cốt được khen; cốt để loè, có tính chất phô trương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mẹo để được khen; lời nói láo cốt để được khen; lời nói khéo.danh từEN-VI Dict
  2. Cốt được khen; cốt để loè, có tính chất phô trương.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please do not talk such claptrap to me.

  2. His speech sounded like claptrap to the class.

  3. to talk claptrap

    nói láo cốt để được khen