Nghĩa tiếng Việt
- mẹo để được khen; lời nói láo cốt để được khen; lời nói khéo.danh từEN-VI Dict
- Cốt được khen; cốt để loè, có tính chất phô trương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please do not talk such claptrap to me.
-
His speech sounded like claptrap to the class.
-
to talk claptrap
nói láo cốt để được khen