TanroDictionary Sổ từ

claque

/klæk/

Anh
0

claque là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm người vỗ tay thuê; Bọn bợ đỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm người vỗ tay thuê.danh từEN-VI Dict
  2. Bọn bợ đỡ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A claque cheered loudly after the concert.

  2. His claque always agreed with every idea.