Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm người vỗ tay thuê.danh từEN-VI Dict
- Bọn bợ đỡ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A claque cheered loudly after the concert.
-
His claque always agreed with every idea.
/klæk/
claque là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm người vỗ tay thuê; Bọn bợ đỡ.
A claque cheered loudly after the concert.
His claque always agreed with every idea.