Nghĩa tiếng Việt
- Giai cấp.danh từEN-VI Dict
- Hạng, loại.danh từEN-VI Dict
- Lớp.danh từEN-VI Dict
- Lớp học.danh từEN-VI Dict
- Giờ học, buổi học.danh từEN-VI Dict
- , (không phải Anh) khoá lính (lớp lính trong một năm).danh từEN-VI Dict
- Khoá học sinh (đại học).danh từEN-VI Dict
- Tính ưu tú, tính tuyệt vời.danh từEN-VI Dict
- Sự thanh nhã, sự thanh cao.danh từEN-VI Dict
- Kiểu dữ liệu người dùng, định nghĩa một tập hợp các đối tượng có cùng đặc tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The working class faces many difficult challenges daily.
-
She prefers to travel first class for comfort.
-
Our third class is smaller than the first.
-
The first-year class is very excited today.
-
what time does the class begin?