TanroDictionary

classic

/ˈklæsɪk/

Anh
0

classic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kinh điển; Viết bằng thể văn kinh điển; Cổ điển không mới (kiểu ăn mặc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh điển.tính từEN-VI Dict
  2. Viết bằng thể văn kinh điển.tính từEN-VI Dict
  3. Cổ điển không mới (kiểu ăn mặc).tính từEN-VI Dict
  4. Hạng nhất.tính từEN-VI Dict
  5. Tác giả kinh điển.danh từEN-VI Dict
  6. Tác phẩm kinh điển.danh từEN-VI Dict
  7. Nhà học giả kinh điển (chuyên về ngôn ngữ văn học Hy-La).danh từEN-VI Dict
  8. Tiếng Hy Lạp và La Mã cổ; văn học Hy-La; các nhà kinh điển Hy-La.danh từEN-VI Dict
  9. Nhà văn hạng nhất, nghệ sĩ hạng nhất.danh từEN-VI Dict
  10. Tác phẩm hay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This movie is considered a classic of modern cinema.

  2. The essay used a classic style.

  3. He wore a classic coat and shoes.

  4. That was a classic example of good service.

  5. She read about a classic from the past.