Nghĩa tiếng Việt
- Biến thành kinh điển, cổ điển.động từEN-VI Dict
- Theo phong cách cổ điển.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Writers can classicize a modern story with style.
-
The room was classicize in a simple way.
/ˈklæsəˌsɑɪz/
classicize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biến thành kinh điển, cổ điển; Theo phong cách cổ điển.
Writers can classicize a modern story with style.
The room was classicize in a simple way.