Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của claw.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat was clawing at the closed door.
/klˈɔːrɪŋ/
clawing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của claw.
The cat was clawing at the closed door.