TanroDictionary

cleaner

/ˈkliːnə(r)/

Anh
0

cleaner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lau chùi, người quét tước, người rửa ráy; thoạ đánh giày, thợ tẩy quần áo, thợ nạo vét (kênh, máng... ); Máy quét, máy hút bụi; máy tẩy (quần áo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lau chùi, người quét tước, người rửa ráy; thoạ đánh giày, thợ tẩy quần áo, thợ nạo vét (kênh, máng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Máy quét, máy hút bụi; máy tẩy (quần áo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cleaner washed the windows before lunch.

  2. The cleaner picked up dust from the floor.