Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clean.động từEN-VI Dict
- Sự quét tước, sự dọn dẹp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I was cleaning the table when you called.
-
The cleaning took less time than expected.