Nghĩa tiếng Việt
- Tính sạch sẽ, tình trạng sạch sẽ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cleanliness matters in every kitchen.
/ˈklenlinəs/
cleanliness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính sạch sẽ, tình trạng sạch sẽ.
Cleanliness matters in every kitchen.