TanroDictionary Sổ từ

cleanup

/ˈkliˌnəp/

Anh
0

cleanup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thu gọn, sự quét rọn sạch; Sự truy quét tội phạm; Món vớ bở, món lãi to.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thu gọn, sự quét rọn sạch.danh từEN-VI Dict
  2. Sự truy quét tội phạm.danh từEN-VI Dict
  3. Món vớ bở, món lãi to.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cleanup took all morning after the party.

  2. The police led a cleanup in the area.

  3. The sale was a cleanup for the small shop.