TanroDictionary Sổ từ

clear-headed

/ˈklɪrˈhɛdəd/

Anh
0

clear-headed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhạy bén, nhạy cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạy bén, nhạy cảm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stayed clear-headed during the storm.