Nghĩa tiếng Việt
- Sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After clearing-off, the bill showed zero.
/ˈklɪrinˈɔf/
clearing-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần... ).
After clearing-off, the bill showed zero.