Nghĩa tiếng Việt
- rõ ràngadvEN-VI Dict
- Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ.DEN-VI Dict
- Cố nhiên, hẳn đi rồi (trong câu trả lời).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The building is clearly visible from the air.
-
Please speak clearly so everyone can hear you.
-
I read the note clearly.
-
to speak clearly
nói rõ ràng