Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clearđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The helper clears the table after lunch.
/klˈiəz/
clears là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clear.
The helper clears the table after lunch.