TanroDictionary Sổ từ

clement

/ˈklemənt/

Anh
0

clement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoan dung, nhân từ; Ôn hoà (khí hậu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoan dung, nhân từ.tính từEN-VI Dict
  2. Ôn hoà (khí hậu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clement teacher gave the class another chance.

  2. We enjoyed the clement weather at the beach.