Nghĩa tiếng Việt
- Khoan dung, nhân từ.tính từEN-VI Dict
- Ôn hoà (khí hậu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clement teacher gave the class another chance.
-
We enjoyed the clement weather at the beach.
/ˈklemənt/
clement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoan dung, nhân từ; Ôn hoà (khí hậu).
The clement teacher gave the class another chance.
We enjoyed the clement weather at the beach.