Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clench.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is clenching her jaw in pain.
/klˈɛntʃɪŋ/
clenching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clench.
She is clenching her jaw in pain.