Nghĩa tiếng Việt
- Khí hậu, (thuộc) thời tiết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Farmers must adapt to changing climatic conditions.
-
climatic conditions
điều kiện khí hậu
/klaɪˈmætɪk/
climatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khí hậu, (thuộc) thời tiết.
Farmers must adapt to changing climatic conditions.
climatic conditions
điều kiện khí hậu