TanroDictionary Sổ từ

clines

/ˈklaɪnz/

Anh
0

clines là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của cline.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của clinedanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clines showed a gentle change.