Nghĩa tiếng Việt
- Bó sát thân người.tính từEN-VI Dict
- bám dai dẳng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a clinging dress to the party.
-
His clinging worry kept him awake.
/ˈklɪŋin/
clinging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bó sát thân người; bám dai dẳng.
She wore a clinging dress to the party.
His clinging worry kept him awake.