TanroDictionary Sổ từ

clinker

/ˈklɪŋkə(r)/

Anh
0

clinker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gạch nung già; Tảng cứt sắt, xỉ tảng, clinke; Cái hay, cái đặc sắc, cái cừ khôi (con ngựa hay, cú đấm hay, người cừ khôi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gạch nung già.danh từEN-VI Dict
  2. Tảng cứt sắt, xỉ tảng, clinke.danh từEN-VI Dict
  3. Cái hay, cái đặc sắc, cái cừ khôi (con ngựa hay, cú đấm hay, người cừ khôi... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sai lầm; thất bại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bricks were made from hot clinker.

  2. The furnace left a pile of clinker.

  3. That young player is a real clinker.

  4. One small clinker ruined the whole plan.