Nghĩa tiếng Việt
- Tần số đồng hồ (đồng bộ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the clock frequency yesterday.
/ˈklɑːk ˈfrikwəntsi/
clock frequency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tần số đồng hồ (đồng bộ).
She saw the clock frequency yesterday.