TanroDictionary Sổ từ

clock-watching

/ˈklɑːkˈwɑːtʃin/

Anh
0

clock-watching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sốt ruột xem đồng hồ để đợi giờ nghỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sốt ruột xem đồng hồ để đợi giờ nghỉ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Clock-watching made the class feel longer.