Nghĩa tiếng Việt
- Sự sốt ruột xem đồng hồ để đợi giờ nghỉ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Clock-watching made the class feel longer.
/ˈklɑːkˈwɑːtʃin/
clock-watching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sốt ruột xem đồng hồ để đợi giờ nghỉ.
Clock-watching made the class feel longer.