Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng cửa (nhà máy, thôi không sản xuất).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The close-down of the factory hurt workers.
/ˈkləʊz daʊn/
close-down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đóng cửa (nhà máy, thôi không sản xuất).
The close-down of the factory hurt workers.