Nghĩa tiếng Việt
- Ghế đi ngoài (có lỗ hổng để đặt bô ở dưới).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old close-stool stood by the wall.
/ˈkloʊzˈstuːl/
close-stool là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghế đi ngoài (có lỗ hổng để đặt bô ở dưới).
The old close-stool stood by the wall.