Nghĩa tiếng Việt
- Cạo nhẵn thín.danh từEN-VI Dict
- Việc súyt thua (trận đánh hay bầu cử) nhưng cuối cùng đã thắng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He preferred a close-thing haircut.
-
It was a close-thing, but we won.
/ˈkloʊzˈθɪŋ/
close-thing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cạo nhẵn thín; Việc súyt thua (trận đánh hay bầu cử) nhưng cuối cùng đã thắng.
He preferred a close-thing haircut.
It was a close-thing, but we won.