TanroDictionary Sổ từ

close-thing

/ˈkloʊzˈθɪŋ/

Anh
0

close-thing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cạo nhẵn thín; Việc súyt thua (trận đánh hay bầu cử) nhưng cuối cùng đã thắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cạo nhẵn thín.danh từEN-VI Dict
  2. Việc súyt thua (trận đánh hay bầu cử) nhưng cuối cùng đã thắng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He preferred a close-thing haircut.

  2. It was a close-thing, but we won.