Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có mây phủ, tình trạng đầy mây; tình trạng u ám.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng đục vẩn.danh từEN-VI Dict
- Sự tối nghĩa, sự không sáng tỏ, sự không rõ ràng (văn).danh từEN-VI Dict
- Vẻ u buồn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cloudiness kept the sun hidden all day.
-
The cloudiness in the water made it hard to see.
-
The cloudiness of the rule confused many readers.
-
A cloudiness came over her face.