TanroDictionary Sổ từ

clowned

/klaʊnd/

Anh
0

clowned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của clown.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của clownđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He clowned around to make her laugh.