Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clownđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He clowned around to make her laugh.
/klaʊnd/
clowned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của clown.
He clowned around to make her laugh.