TanroDictionary Sổ từ

clucking

/klˈʌkɪŋ/

Anh
0

clucking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cluck.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cluck.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hens were clucking near the fence.